TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daylight robbery

UK/ˌdeɪlaɪt ˈɹɒb(ə)ɹi/ US/ˌdeɪˌlaɪt ˈɹɑb(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

daylight robbery nghĩa là Sự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn.

Nghĩa của daylight robbery

Danh từ

  1. Sự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn.

Dạng từ của daylight robbery

Số nhiềudaylight robberies

Câu hỏi thường gặp

daylight robbery nghĩa là gì?

daylight robbery (danh từ) nghĩa là Sự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn.

daylight robbery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daylight robbery: giọng Anh (UK) /ˌdeɪlaɪt ˈɹɒb(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌdeɪˌlaɪt ˈɹɑb(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.