TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daylight-saving

US/ˈdeɪ.ˌlɑɪt.ˈseɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

daylight-saving nghĩa là Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...).

Nghĩa của daylight-saving

Danh từ

  1. Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...).

Câu hỏi thường gặp

daylight-saving nghĩa là gì?

daylight-saving (danh từ) nghĩa là Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...).

daylight-saving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daylight-saving: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˌlɑɪt.ˈseɪ.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.