daylight-saving
US/ˈdeɪ.ˌlɑɪt.ˈseɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
daylight-saving nghĩa là Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...).
Nghĩa của daylight-saving
Danh từ
- Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...).
Câu hỏi thường gặp
daylight-saving nghĩa là gì?
daylight-saving (danh từ) nghĩa là Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...).
daylight-saving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daylight-saving: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˌlɑɪt.ˈseɪ.viɳ/.