TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daylight-signal

US/ˈdeɪ.ˌlɑɪt.ˈsɪɡ.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

daylight-signal nghĩa là Đèn tín hiệu giao thông.

Nghĩa của daylight-signal

Danh từ

  1. Đèn tín hiệu giao thông.

Câu hỏi thường gặp

daylight-signal nghĩa là gì?

daylight-signal (danh từ) nghĩa là Đèn tín hiệu giao thông.

daylight-signal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daylight-signal: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˌlɑɪt.ˈsɪɡ.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.