daysman
UK/ˈdeɪzmən/
US/ˈdeɪzmən/
giọng máy của trình duyệt
daysman nghĩa là người làm công nhật.
Nghĩa của daysman
Danh từ
- Người làm công nhật.
Dạng từ của daysman
| Số nhiều | daysmen |
Câu hỏi thường gặp
daysman nghĩa là gì?
daysman (danh từ) nghĩa là người làm công nhật.
daysman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daysman: giọng Anh (UK) /ˈdeɪzmən/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪzmən/.