TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daysman

UK/ˈdeɪzmən/ US/ˈdeɪzmən/ giọng máy của trình duyệt

daysman nghĩa là người làm công nhật.

Nghĩa của daysman

Danh từ

  1. Người làm công nhật.

Dạng từ của daysman

Số nhiềudaysmen

Câu hỏi thường gặp

daysman nghĩa là gì?

daysman (danh từ) nghĩa là người làm công nhật.

daysman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daysman: giọng Anh (UK) /ˈdeɪzmən/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪzmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.