daytime
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪtaɪm/
US/ˈdeɪtaɪm/
giọng máy của trình duyệt
daytime nghĩa là ban ngày.
Nghĩa của daytime
Danh từ
- Thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn; ban ngày.
- you hardly ever see owls in the daytimeban ngày hầu như không bao giờ có thể trông thấy cú
Dạng từ của daytime
| Số nhiều | daytimes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daytime
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
daytime nghĩa là gì?
daytime (danh từ) nghĩa là ban ngày.
daytime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daytime: giọng Anh (UK) /ˈdeɪtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪtaɪm/.