dazedly
UK/ˈdeɪzədli/
US/ˈdeɪzədli/
giọng máy của trình duyệt
dazedly nghĩa là sửng sốt, ngạc nhiên.
Nghĩa của dazedly
Phó từ
- Sửng sốt, ngạc nhiên.
Dạng từ của dazedly
| So sánh hơn | more dazedly |
| So sánh nhất | most dazedly |
Câu hỏi thường gặp
dazedly nghĩa là gì?
dazedly (phó từ) nghĩa là sửng sốt, ngạc nhiên.
dazedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dazedly: giọng Anh (UK) /ˈdeɪzədli/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪzədli/.