daze
UK/deɪz/
US/deɪz/
giọng máy của trình duyệt
daze nghĩa là sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn.
Nghĩa của daze
Danh từ
- Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.
- Tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng...).
- Tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng.
- Sự loá mắt, sự quáng mắt.
Ngoại động từ
- Làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ.
- Làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng...).
- Làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người.
- Làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt.
Dạng từ của daze
| Số nhiều | dazes |
| Ngôi thứ ba số ít | dazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dazing |
| Quá khứ phân từ | dazed |
| Quá khứ | dazed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daze
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
daze nghĩa là gì?
daze (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn.
daze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daze: giọng Anh (UK) /deɪz/, giọng Mỹ (US) /deɪz/.