TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daze

UK/deɪz/ US/deɪz/ giọng máy của trình duyệt

daze nghĩa là sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn.

Nghĩa của daze

Danh từ

  1. Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.
  2. Tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng...).
  3. Tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng.
  4. Sự loá mắt, sự quáng mắt.

Ngoại động từ

  1. Làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ.
  2. Làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng...).
  3. Làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người.
  4. Làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt.

Dạng từ của daze

Số nhiềudazes
Ngôi thứ ba số ítdazes
Hiện tại phân từ (-ing)dazing
Quá khứ phân từdazed
Quá khứdazed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daze

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

daze nghĩa là gì?

daze (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn.

daze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daze: giọng Anh (UK) /deɪz/, giọng Mỹ (US) /deɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.