dead-alive
US/ˈdɛd.ə.ˈlɑɪv/
giọng máy của trình duyệt
dead-alive nghĩa là buồn tẻ, không hoạt động.
Nghĩa của dead-alive
Tính từ
- Buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc...).
Dạng từ của dead-alive
| So sánh hơn | more dead-alive |
| So sánh nhất | most dead-alive |
Câu hỏi thường gặp
dead-alive nghĩa là gì?
dead-alive (tính từ) nghĩa là buồn tẻ, không hoạt động.
dead-alive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dead-alive: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ə.ˈlɑɪv/.