TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead-alive

US/ˈdɛd.ə.ˈlɑɪv/ giọng máy của trình duyệt

dead-alive nghĩa là buồn tẻ, không hoạt động.

Nghĩa của dead-alive

Tính từ

  1. Buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc...).

Dạng từ của dead-alive

So sánh hơnmore dead-alive
So sánh nhấtmost dead-alive

Câu hỏi thường gặp

dead-alive nghĩa là gì?

dead-alive (tính từ) nghĩa là buồn tẻ, không hoạt động.

dead-alive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead-alive: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ə.ˈlɑɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.