TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead-beat

US/ˈdɛd.ˈbit/ giọng máy của trình duyệt

dead-beat nghĩa là mệt lử, mệt rã rời, đứng yên, kẻ lười biếng.

Nghĩa của dead-beat

Tính từ

  1. Thông tục Mệt lử, mệt rã rời.
  2. Đứng yên (kim nam châm).

Danh từ

  1. Kẻ lười biếng, kẻ vô công rồi nghề.
  2. Kẻ ăn bám.

Câu hỏi thường gặp

dead-beat nghĩa là gì?

dead-beat (tính từ, danh từ) nghĩa là mệt lử, mệt rã rời, đứng yên, kẻ lười biếng.

dead-beat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead-beat: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ˈbit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.