dead-beat
US/ˈdɛd.ˈbit/
giọng máy của trình duyệt
dead-beat nghĩa là mệt lử, mệt rã rời, đứng yên, kẻ lười biếng.
Nghĩa của dead-beat
Tính từ
- Thông tục Mệt lử, mệt rã rời.
- Đứng yên (kim nam châm).
Danh từ
- Kẻ lười biếng, kẻ vô công rồi nghề.
- Kẻ ăn bám.
Câu hỏi thường gặp
dead-beat nghĩa là gì?
dead-beat (tính từ, danh từ) nghĩa là mệt lử, mệt rã rời, đứng yên, kẻ lười biếng.
dead-beat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dead-beat: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ˈbit/.