dead end
giọng máy của trình duyệt
dead end nghĩa là ngõ cụt, đường cụt.
Nghĩa của dead end
Danh từ
- thành ngữ Ngõ cụt, đường cụt.
- nghĩa bóng Ngõ cụt.
Dạng từ của dead end
| Số nhiều | dead ends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dead end
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dead end
- It's a dead end. đó là kết thúc cụt
- The GPS led me to a dead end behind the church. GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dead end nghĩa là gì?
dead end (danh từ) nghĩa là ngõ cụt, đường cụt.