TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead end

giọng máy của trình duyệt

dead end nghĩa là ngõ cụt, đường cụt.

Nghĩa của dead end

Danh từ

  1. thành ngữ Ngõ cụt, đường cụt.
  2. nghĩa bóng Ngõ cụt.

Dạng từ của dead end

Số nhiềudead ends

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dead end

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dead end

  • It's a dead end. đó là kết thúc cụt
  • The GPS led me to a dead end behind the church. GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dead end nghĩa là gì?

dead end (danh từ) nghĩa là ngõ cụt, đường cụt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.