TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead marines

giọng máy của trình duyệt

dead marines nghĩa là chai không, chai đã uống hết.

Nghĩa của dead marines

Cụm từ

  1. (Thông tục) Chai không, chai đã uống hết.

Câu hỏi thường gặp

dead marines nghĩa là gì?

dead marines (cụm từ) nghĩa là chai không, chai đã uống hết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.