TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deadening

US/ˈdɛ.dᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

deadening nghĩa là sự dập tắt, sự tiêu hủy.

Nghĩa của deadening

Danh từ

  1. Việc làm cho yếu đi.
  2. Sự dập tắt; sự tiêu hủy.

Dạng từ của deadening

Số nhiềudeadenings
So sánh hơnmore deadening
So sánh nhấtmost deadening

Câu hỏi thường gặp

deadening nghĩa là gì?

deadening (danh từ) nghĩa là sự dập tắt, sự tiêu hủy.

deadening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deadening: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.dᵊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.