deadening
US/ˈdɛ.dᵊ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
deadening nghĩa là sự dập tắt, sự tiêu hủy.
Nghĩa của deadening
Danh từ
- Việc làm cho yếu đi.
- Sự dập tắt; sự tiêu hủy.
Dạng từ của deadening
| Số nhiều | deadenings |
| So sánh hơn | more deadening |
| So sánh nhất | most deadening |
Câu hỏi thường gặp
deadening nghĩa là gì?
deadening (danh từ) nghĩa là sự dập tắt, sự tiêu hủy.
deadening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deadening: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.dᵊ.niɳ/.