TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deaf-aid

US/ˈdɛf.ˌeɪd/ giọng máy của trình duyệt

deaf-aid nghĩa là cái máy nghe.

Nghĩa của deaf-aid

Danh từ

  1. Cái máy nghe (của người nặng tai).

Dạng từ của deaf-aid

Số nhiềudeaf aids

Câu hỏi thường gặp

deaf-aid nghĩa là gì?

deaf-aid (danh từ) nghĩa là cái máy nghe.

deaf-aid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deaf-aid: giọng Mỹ (US) /ˈdɛf.ˌeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.