debentures
giọng máy của trình duyệt
debentures nghĩa là trái khoán công ty.
Nghĩa của debentures
Danh từ
- Kinh tế học Trái khoán công ty.
Câu hỏi thường gặp
debentures nghĩa là gì?
debentures (danh từ) nghĩa là trái khoán công ty.
debentures nghĩa là trái khoán công ty.
debentures (danh từ) nghĩa là trái khoán công ty.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.