debilitate
UK/dɪˈbɪlɪteɪt/
US/dəˈbɪləteɪt/
giọng máy của trình duyệt
debilitate nghĩa là làm yếu sức.
Nghĩa của debilitate
Động từ
- Y học Làm yếu sức.
Dạng từ của debilitate
| Ngôi thứ ba số ít | debilitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | debilitating |
| Quá khứ phân từ | debilitated |
| Quá khứ | debilitated |
| So sánh hơn | more debilitate |
| So sánh nhất | most debilitate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debilitate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
debilitate nghĩa là gì?
debilitate (động từ) nghĩa là làm yếu sức.
debilitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debilitate: giọng Anh (UK) /dɪˈbɪlɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /dəˈbɪləteɪt/.