TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debouch

UK/dɪˈbuːʃ/ US/dɪˈbuːʃ/ giọng máy của trình duyệt

debouch nghĩa là thoát ra chỗ rộng, chảy ra.

Nghĩa của debouch

Nội động từ

  1. Thoát ra chỗ rộng.
  2. Chảy ra (sông).
  3. Quân sự Ra khỏi đường hẻm, ra khỏi rừng sâu.

Dạng từ của debouch

Số nhiềudebouches
Ngôi thứ ba số ítdebouches
Hiện tại phân từ (-ing)debouching
Quá khứ phân từdebouched
Quá khứdebouched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debouch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

debouch nghĩa là gì?

debouch (nội động từ) nghĩa là thoát ra chỗ rộng, chảy ra.

debouch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debouch: giọng Anh (UK) /dɪˈbuːʃ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbuːʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.