TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debouchment

US/dɪ.ˈbɑʊtʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

debouchment nghĩa là cửa sông.

Nghĩa của debouchment

Danh từ

  1. Cửa sông.
  2. Quân sự Sư ra khỏi đường hẻm, sự ra khỏi rừng sâu.

Dạng từ của debouchment

Số nhiềudebouchments

Câu hỏi thường gặp

debouchment nghĩa là gì?

debouchment (danh từ) nghĩa là cửa sông.

debouchment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debouchment: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈbɑʊtʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.