debouchment
US/dɪ.ˈbɑʊtʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
debouchment nghĩa là cửa sông.
Nghĩa của debouchment
Danh từ
- Cửa sông.
- Quân sự Sư ra khỏi đường hẻm, sự ra khỏi rừng sâu.
Dạng từ của debouchment
| Số nhiều | debouchments |
Câu hỏi thường gặp
debouchment nghĩa là gì?
debouchment (danh từ) nghĩa là cửa sông.
debouchment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debouchment: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈbɑʊtʃ.mənt/.