TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debrief

UK/diːˈbɹiːf/ US/diˈbɹif/ giọng máy của trình duyệt

debrief nghĩa là phỏng vấn, thẩm vấn.

Nghĩa của debrief

Động từ

  1. Phỏng vấn, thẩm vấn.

Dạng từ của debrief

Ngôi thứ ba số ítdebriefs
Hiện tại phân từ (-ing)debriefing
Quá khứ phân từdebriefed
Quá khứdebriefed
Số nhiềudebriefs

Câu hỏi thường gặp

debrief nghĩa là gì?

debrief (động từ) nghĩa là phỏng vấn, thẩm vấn.

debrief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debrief: giọng Anh (UK) /diːˈbɹiːf/, giọng Mỹ (US) /diˈbɹif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.