debrief
UK/diːˈbɹiːf/
US/diˈbɹif/
giọng máy của trình duyệt
debrief nghĩa là phỏng vấn, thẩm vấn.
Nghĩa của debrief
Động từ
- Phỏng vấn, thẩm vấn.
Dạng từ của debrief
| Ngôi thứ ba số ít | debriefs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | debriefing |
| Quá khứ phân từ | debriefed |
| Quá khứ | debriefed |
| Số nhiều | debriefs |
Câu hỏi thường gặp
debrief nghĩa là gì?
debrief (động từ) nghĩa là phỏng vấn, thẩm vấn.
debrief phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debrief: giọng Anh (UK) /diːˈbɹiːf/, giọng Mỹ (US) /diˈbɹif/.