debris
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛbɹi/
US/dəˈbɹiː/
giọng máy của trình duyệt
debris nghĩa là mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát.
Nghĩa của debris
Danh từ
- Mảnh vỡ, mảnh vụn.
- Vôi gạch đổ nát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debris
Đồng nghĩa
Họ từ của debris
Câu hỏi thường gặp
debris nghĩa là gì?
debris (danh từ) nghĩa là mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát.
debris phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debris: giọng Anh (UK) /ˈdɛbɹi/, giọng Mỹ (US) /dəˈbɹiː/.