TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debris

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛbɹi/ US/dəˈbɹiː/ giọng máy của trình duyệt

debris nghĩa là mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát.

Nghĩa của debris

Danh từ

  1. Mảnh vỡ, mảnh vụn.
  2. Vôi gạch đổ nát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debris

Đồng nghĩa

Họ từ của debris

Câu hỏi thường gặp

debris nghĩa là gì?

debris (danh từ) nghĩa là mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát.

debris phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debris: giọng Anh (UK) /ˈdɛbɹi/, giọng Mỹ (US) /dəˈbɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.