debugger
UK/diːˈbʌɡə(ɹ)/
US/diˈbʌɡəɹ/
giọng máy của trình duyệt
debugger nghĩa là trình gỡ lỗi.
Nghĩa của debugger
Danh từ
- programming Trình gỡ lỗi
Dạng từ của debugger
| Số nhiều | debuggers |
Câu hỏi thường gặp
debugger nghĩa là gì?
debugger (danh từ) nghĩa là trình gỡ lỗi.
debugger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debugger: giọng Anh (UK) /diːˈbʌɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /diˈbʌɡəɹ/.