TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debugger

UK/diːˈbʌɡə(ɹ)/ US/diˈbʌɡəɹ/ giọng máy của trình duyệt

debugger nghĩa là trình gỡ lỗi.

Nghĩa của debugger

Danh từ

  1. programming Trình gỡ lỗi

Dạng từ của debugger

Số nhiềudebuggers

Câu hỏi thường gặp

debugger nghĩa là gì?

debugger (danh từ) nghĩa là trình gỡ lỗi.

debugger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debugger: giọng Anh (UK) /diːˈbʌɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /diˈbʌɡəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.