debugging
UK/diːˈbʌɡɪŋ/
US/diːˈbʌɡɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
debugging nghĩa là gỡ rối.
Nghĩa của debugging
Tính từ
- Gỡ rối.
Dạng từ của debugging
| Số nhiều | debuggings |
Câu ví dụ với debugging
- Most developers hate debugging; it's more fun to create bugs than to correct them. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
debugging nghĩa là gì?
debugging (tính từ) nghĩa là gỡ rối.
debugging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debugging: giọng Anh (UK) /diːˈbʌɡɪŋ/, giọng Mỹ (US) /diːˈbʌɡɪŋ/.