TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debunk

UK/diːˈbʌŋk/ US/dɪˈbʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

debunk nghĩa là bóc trần, vạch trần, hạ bệ, làm mất.

Nghĩa của debunk

Ngoại động từ

  1. Bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối...).
  2. Hạ bệ; làm mất (thanh thế...).

Dạng từ của debunk

Ngôi thứ ba số ítdebunks
Hiện tại phân từ (-ing)debunking
Quá khứ phân từdebunked
Quá khứdebunked
Số nhiềudebunks

Câu hỏi thường gặp

debunk nghĩa là gì?

debunk (ngoại động từ) nghĩa là bóc trần, vạch trần, hạ bệ, làm mất.

debunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debunk: giọng Anh (UK) /diːˈbʌŋk/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.