debunk
UK/diːˈbʌŋk/
US/dɪˈbʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
debunk nghĩa là bóc trần, vạch trần, hạ bệ, làm mất.
Nghĩa của debunk
Ngoại động từ
- Bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối...).
- Hạ bệ; làm mất (thanh thế...).
Dạng từ của debunk
| Ngôi thứ ba số ít | debunks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | debunking |
| Quá khứ phân từ | debunked |
| Quá khứ | debunked |
| Số nhiều | debunks |
Câu hỏi thường gặp
debunk nghĩa là gì?
debunk (ngoại động từ) nghĩa là bóc trần, vạch trần, hạ bệ, làm mất.
debunk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debunk: giọng Anh (UK) /diːˈbʌŋk/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbʌŋk/.