debut
UK/ˈdɛbjuː/
US/deɪˈbjuː/
giọng máy của trình duyệt
debut nghĩa là trình diễn, ra mắt.
Nghĩa của debut
Danh từ
- Lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên).
- Sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng.
Động từ
- Mỹ Trình diễn.
- Ra mắt.
Dạng từ của debut
| Số nhiều | debuts |
| Ngôi thứ ba số ít | debuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | debuting |
| Quá khứ phân từ | debuted |
| Quá khứ | debuted |
Họ từ của debut
Câu hỏi thường gặp
debut nghĩa là gì?
debut (danh từ, động từ) nghĩa là trình diễn, ra mắt.
debut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debut: giọng Anh (UK) /ˈdɛbjuː/, giọng Mỹ (US) /deɪˈbjuː/.