debus
giọng máy của trình duyệt
debus nghĩa là cho xuống, dỡ trên xe xuống, xuống xe.
Nghĩa của debus
Ngoại động từ
- Cho (hành khách) xuống.
- Dỡ (hàng hoá) trên xe xuống.
Nội động từ
- Xuống xe (hành khách).
Dạng từ của debus
| Ngôi thứ ba số ít | debusses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | debussing |
| Quá khứ phân từ | debussed |
| Quá khứ | debussed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debus
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
debus nghĩa là gì?
debus (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho xuống, dỡ trên xe xuống, xuống xe.