TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debus

giọng máy của trình duyệt

debus nghĩa là cho xuống, dỡ trên xe xuống, xuống xe.

Nghĩa của debus

Ngoại động từ

  1. Cho (hành khách) xuống.
  2. Dỡ (hàng hoá) trên xe xuống.

Nội động từ

  1. Xuống xe (hành khách).

Dạng từ của debus

Ngôi thứ ba số ítdebusses
Hiện tại phân từ (-ing)debussing
Quá khứ phân từdebussed
Quá khứdebussed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debus

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

debus nghĩa là gì?

debus (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho xuống, dỡ trên xe xuống, xuống xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.