TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dec

giọng máy của trình duyệt

dec nghĩa là tháng mười hai.

Nghĩa của dec

Viết tắt

  1. Tháng mười hai (December).
  2. Viết tắt.
  3. Tháng mười hai (December).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dec

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dec nghĩa là gì?

dec (viết tắt) nghĩa là tháng mười hai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.