decadency
giọng máy của trình duyệt
decadency nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.
Nghĩa của decadency
Danh từ
- Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
- Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...).
Dạng từ của decadency
| Số nhiều | decadencies |
Câu hỏi thường gặp
decadency nghĩa là gì?
decadency (danh từ) nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.