TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decadency

giọng máy của trình duyệt

decadency nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.

Nghĩa của decadency

Danh từ

  1. Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
  2. Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...).

Dạng từ của decadency

Số nhiềudecadencies

Câu hỏi thường gặp

decadency nghĩa là gì?

decadency (danh từ) nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.