TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decadence

UK/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/ US/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/ giọng máy của trình duyệt

decadence nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.

Nghĩa của decadence

Danh từ

  1. Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
  2. Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...).

Dạng từ của decadence

Số nhiềudecadences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decadence

Đồng nghĩa

Họ từ của decadence

Câu hỏi thường gặp

decadence nghĩa là gì?

decadence (danh từ) nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.

decadence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decadence: giọng Anh (UK) /ˈdɛkəd(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkəd(ə)n(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.