decadence
UK/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/
US/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/
giọng máy của trình duyệt
decadence nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.
Nghĩa của decadence
Danh từ
- Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
- Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...).
Dạng từ của decadence
| Số nhiều | decadences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decadence
Đồng nghĩa
Họ từ của decadence
Câu hỏi thường gặp
decadence nghĩa là gì?
decadence (danh từ) nghĩa là sự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi.
decadence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decadence: giọng Anh (UK) /ˈdɛkəd(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkəd(ə)n(t)s/.