decahedral nghĩa là khối hình mười mặt, có mười mặt.
Nghĩa của decahedral
Tính từ
Toán học (thuộc) khối hình mười mặt; có mười mặt.
Câu hỏi thường gặp
decahedral nghĩa là gì?
decahedral (tính từ) nghĩa là khối hình mười mặt, có mười mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.