decalcify
giọng máy của trình duyệt
decalcify nghĩa là làm mất canxi.
Nghĩa của decalcify
Ngoại động từ
- Làm mất canxi (trong xương...).
Dạng từ của decalcify
| Ngôi thứ ba số ít | decalcifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decalcifying |
| Quá khứ phân từ | decalcified |
| Quá khứ | decalcified |
Câu hỏi thường gặp
decalcify nghĩa là gì?
decalcify (ngoại động từ) nghĩa là làm mất canxi.