TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decangular

UK/dɪˈkæŋɡjələ(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

decangular nghĩa là có mười góc.

Nghĩa của decangular

Tính từ

  1. Có mười góc.

Câu hỏi thường gặp

decangular nghĩa là gì?

decangular (tính từ) nghĩa là có mười góc.

decangular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decangular: giọng Anh (UK) /dɪˈkæŋɡjələ(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.