decant
UK/dəˈkænt/
US/dəˈkænt/
giọng máy của trình duyệt
decant nghĩa là gạn, chắt.
Nghĩa của decant
Ngoại động từ
- Gạn, chắt (chất lỏng).
Dạng từ của decant
| Ngôi thứ ba số ít | decants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decanting |
| Quá khứ phân từ | decanted |
| Quá khứ | decanted |
| Số nhiều | decants |
Họ từ của decant
Câu hỏi thường gặp
decant nghĩa là gì?
decant (ngoại động từ) nghĩa là gạn, chắt.
decant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decant: giọng Anh (UK) /dəˈkænt/, giọng Mỹ (US) /dəˈkænt/.