TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decant

UK/dəˈkænt/ US/dəˈkænt/ giọng máy của trình duyệt

decant nghĩa là gạn, chắt.

Nghĩa của decant

Ngoại động từ

  1. Gạn, chắt (chất lỏng).

Dạng từ của decant

Ngôi thứ ba số ítdecants
Hiện tại phân từ (-ing)decanting
Quá khứ phân từdecanted
Quá khứdecanted
Số nhiềudecants

Họ từ của decant

Câu hỏi thường gặp

decant nghĩa là gì?

decant (ngoại động từ) nghĩa là gạn, chắt.

decant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decant: giọng Anh (UK) /dəˈkænt/, giọng Mỹ (US) /dəˈkænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.