TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decasaulize

giọng máy của trình duyệt

decasaulize nghĩa là Chấm dứt việc sử dụng (nhân công) theo lối phụ động.

Nghĩa của decasaulize

Ngoại động từ

  1. Chấm dứt việc sử dụng (nhân công) theo lối phụ động.

Câu hỏi thường gặp

decasaulize nghĩa là gì?

decasaulize (ngoại động từ) nghĩa là Chấm dứt việc sử dụng (nhân công) theo lối phụ động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.