TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decathlete

UK/diːˈkæθliːt/ US/di-ˈkath-ˌlēt/ giọng máy của trình duyệt

decathlete nghĩa là Vận động viên thi cả mười môn phối hợp.

Nghĩa của decathlete

Danh từ

  1. Vận động viên thi cả mười môn phối hợp.

Dạng từ của decathlete

Số nhiềudecathletes

Câu hỏi thường gặp

decathlete nghĩa là gì?

decathlete (danh từ) nghĩa là Vận động viên thi cả mười môn phối hợp.

decathlete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decathlete: giọng Anh (UK) /diːˈkæθliːt/, giọng Mỹ (US) /di-ˈkath-ˌlēt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.