decathlon
UK/diːˈkæθlɒn/
giọng máy của trình duyệt
decathlon nghĩa là cuộc thi mười môn, mười môn phối hợp.
Nghĩa của decathlon
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cuộc thi mười môn.
Dạng từ của decathlon
| Số nhiều | decathlons |
Họ từ của decathlon
Câu hỏi thường gặp
decathlon nghĩa là gì?
decathlon (danh từ) nghĩa là cuộc thi mười môn, mười môn phối hợp.
decathlon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decathlon: giọng Anh (UK) /diːˈkæθlɒn/.