decedent
UK/dɪˈsiːdənt/
US/dɪˈsi.dənt/
giọng máy của trình duyệt
decedent nghĩa là người đã chết.
Nghĩa của decedent
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đã chết.
Dạng từ của decedent
| Số nhiều | decedents |
Câu hỏi thường gặp
decedent nghĩa là gì?
decedent (danh từ) nghĩa là người đã chết.
decedent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decedent: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːdənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsi.dənt/.