TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decedent

UK/dɪˈsiːdənt/ US/dɪˈsi.dənt/ giọng máy của trình duyệt

decedent nghĩa là người đã chết.

Nghĩa của decedent

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đã chết.

Dạng từ của decedent

Số nhiềudecedents

Câu hỏi thường gặp

decedent nghĩa là gì?

decedent (danh từ) nghĩa là người đã chết.

decedent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decedent: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːdənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsi.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.