TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deceased

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈsiːst/ US/diˈsist/ giọng máy của trình duyệt

deceased nghĩa là đã chết, đã mất, người chết.

Nghĩa của deceased

Tính từ

  1. Đã chết, đã mất, đã qua đời.

Danh từ

  1. The deceased những người đã chết.

Dạng từ của deceased

Số nhiềudeceased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deceased

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với deceased

  • The Emperor prayed for the souls of the deceased. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

deceased nghĩa là gì?

deceased (tính từ, danh từ) nghĩa là đã chết, đã mất, người chết.

deceased phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deceased: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːst/, giọng Mỹ (US) /diˈsist/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.