TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deceit

UK/dɪˈsiːt/ US/dɪˈsiːt/ giọng máy của trình duyệt

deceit nghĩa là sự lừa dối, sự đánh lừa, bề ngoài giả dối.

Nghĩa của deceit

Danh từ

  1. Sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt.
  2. Bề ngoài giả dối.
  3. Mưu gian, mánh lới, mánh khoé gian dối.

Dạng từ của deceit

Số nhiềudeceits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deceit

Đồng nghĩa

Họ từ của deceit

Câu hỏi thường gặp

deceit nghĩa là gì?

deceit (danh từ) nghĩa là sự lừa dối, sự đánh lừa, bề ngoài giả dối.

deceit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deceit: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.