TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decenniad

giọng máy của trình duyệt

decenniad nghĩa là thời kỳ mười năm, trong khoảng mười năm.

Nghĩa của decenniad

Danh từ

  1. Thời kỳ mười năm.

Tính từ

  1. Trong khoảng mười năm.

Dạng từ của decenniad

Số nhiềudecenniads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decenniad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

decenniad nghĩa là gì?

decenniad (danh từ, tính từ) nghĩa là thời kỳ mười năm, trong khoảng mười năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.