decennial
UK/dɪˈsɛnɪəɫ/
giọng máy của trình duyệt
decennial nghĩa là lâu mười năm, kéo dài mười năm, mười năm một lần.
Nghĩa của decennial
Tính từ
- Lâu mười năm, kéo dài mười năm.
- Mười năm một lần.
Dạng từ của decennial
| Số nhiều | decennials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decennial
Đồng nghĩa
Họ từ của decennial
Câu hỏi thường gặp
decennial nghĩa là gì?
decennial (tính từ) nghĩa là lâu mười năm, kéo dài mười năm, mười năm một lần.
decennial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decennial: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛnɪəɫ/.