TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decent

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiː.sənt/ US/ˈdi.sənt/ giọng máy của trình duyệt

decent nghĩa là hợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang.

Nghĩa của decent

Tính từ

  1. Hợp với khuôn phép.
  2. Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.
  3. Lịch sự, tao nhã, đàng hoàng.
  4. Kha khá, tươm tất.
    • a decent dinnerbữa ăn tươm tất
    • a decent incomesố tiền thu nhập kha khá
  5. Thông tục Tử tế, tốt.
    • that's very decent of you to comeanh đến chơi thật tử tế quá
    • a decent fellowngười đứng đắn, đàng hoàng, tử tế
  6. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc.

Dạng từ của decent

So sánh hơnmore decent
So sánh nhấtmost decent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của decent

Câu ví dụ với decent

  • I thought that Tom was a decent guy. Tôi đã nghĩ rằng Tom là một anh chàng tử tế.
  • I think it's time for me to buy a decent car. Tôi nghĩ rằng đã đến lúc tôi phải mua một chiếc xe hơi sang trọng.
  • Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work. Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

decent nghĩa là gì?

decent (tính từ) nghĩa là hợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang.

decent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decent: giọng Anh (UK) /ˈdiː.sənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdi.sənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.