TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deception

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈsɛpʃən/ giọng máy của trình duyệt

deception nghĩa là sự dối trá, sự lừa dối, trò lừa dối, mưu mẹo gian dối.

Nghĩa của deception

Danh từ

  1. Sự dối trá, sự lừa dối, sự lừa gạt.
  2. Trò lừa dối, mưu mẹo gian dối, mánh khoé lừa bịp.
    • to practise deceptionlừa dối, lừa gạt

Dạng từ của deception

Số nhiềudeceptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deception

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deception nghĩa là gì?

deception (danh từ) nghĩa là sự dối trá, sự lừa dối, trò lừa dối, mưu mẹo gian dối.

deception phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deception: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.