deception
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈsɛpʃən/
giọng máy của trình duyệt
deception nghĩa là sự dối trá, sự lừa dối, trò lừa dối, mưu mẹo gian dối.
Nghĩa của deception
Danh từ
- Sự dối trá, sự lừa dối, sự lừa gạt.
- Trò lừa dối, mưu mẹo gian dối, mánh khoé lừa bịp.
- to practise deceptionlừa dối, lừa gạt
Dạng từ của deception
| Số nhiều | deceptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deception
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deception nghĩa là gì?
deception (danh từ) nghĩa là sự dối trá, sự lừa dối, trò lừa dối, mưu mẹo gian dối.
deception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deception: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛpʃən/.