decimalize
UK/ˈdɛsɪməlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
decimalize nghĩa là Đổi sang phân số thập phân.
Nghĩa của decimalize
Ngoại động từ
- Đổi sang phân số thập phân.
- Đổi sang hệ thập phân.
Dạng từ của decimalize
| Ngôi thứ ba số ít | decimalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decimalizing |
| Quá khứ phân từ | decimalized |
| Quá khứ | decimalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decimalize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
decimalize nghĩa là gì?
decimalize (ngoại động từ) nghĩa là Đổi sang phân số thập phân.
decimalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decimalize: giọng Anh (UK) /ˈdɛsɪməlaɪz/.