TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decimate

UK/ˈdɛsɪmeɪt/ US/ˈdɛsəmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

decimate nghĩa là Làm mất đi một phần mười.

Nghĩa của decimate

Ngoại động từ

  1. Làm mất đi một phần mười.
  2. Cứ mười người giết một (người tù, lính đào ngũ...).
  3. Tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều.
    • cholera decimated the populationbệnh dịch tả đã giết hại nhiều người

Dạng từ của decimate

Ngôi thứ ba số ítdecimates
Hiện tại phân từ (-ing)decimating
Quá khứ phân từdecimated
Quá khứdecimated
Số nhiềudecimates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decimate

Đồng nghĩa

Họ từ của decimate

Câu hỏi thường gặp

decimate nghĩa là gì?

decimate (ngoại động từ) nghĩa là Làm mất đi một phần mười.

decimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decimate: giọng Anh (UK) /ˈdɛsɪmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛsəmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.