TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decimation

UK/ˌdɛsɪˈmeɪʃən/ US/ˌdɛsɪˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

decimation nghĩa là sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều.

Nghĩa của decimation

Danh từ

  1. Sự lấy ra một phần mười.
  2. Sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều.

Dạng từ của decimation

Số nhiềudecimations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decimation

Đồng nghĩa

Họ từ của decimation

Câu hỏi thường gặp

decimation nghĩa là gì?

decimation (danh từ) nghĩa là sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều.

decimation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decimation: giọng Anh (UK) /ˌdɛsɪˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛsɪˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.