decimation
UK/ˌdɛsɪˈmeɪʃən/
US/ˌdɛsɪˈmeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
decimation nghĩa là sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều.
Nghĩa của decimation
Danh từ
- Sự lấy ra một phần mười.
- Sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều.
Dạng từ của decimation
| Số nhiều | decimations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decimation
Đồng nghĩa
Họ từ của decimation
Câu hỏi thường gặp
decimation nghĩa là gì?
decimation (danh từ) nghĩa là sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều.
decimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decimation: giọng Anh (UK) /ˌdɛsɪˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛsɪˈmeɪʃən/.