deckle
UK/ˈdɛkəl/
US/ˈdɛkəl/
giọng máy của trình duyệt
deckle nghĩa là khuôn định khổ giấy.
Nghĩa của deckle
Danh từ
- Khuôn định khổ giấy (trong một giây).
Dạng từ của deckle
| Số nhiều | deckles |
| Ngôi thứ ba số ít | deckles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deckling |
| Quá khứ phân từ | deckled |
| Quá khứ | deckled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deckle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deckle nghĩa là gì?
deckle (danh từ) nghĩa là khuôn định khổ giấy.
deckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deckle: giọng Anh (UK) /ˈdɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkəl/.