declaim
UK/dɪˈkleɪm/
giọng máy của trình duyệt
declaim nghĩa là bình, ngâm, nói hùng hồn, diễn thuyết hùng hồn.
Nghĩa của declaim
Ngoại động từ
- Bình, ngâm (thơ...).
Nội động từ
- Nói hùng hồn; diễn thuyết hùng hồn.
- + against Thoá mạ, lớn tiếng chửi bới.
- to declaim agianst somebodythoá mạ ai
Dạng từ của declaim
| Ngôi thứ ba số ít | declaims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | declaiming |
| Quá khứ phân từ | declaimed |
| Quá khứ | declaimed |
Họ từ của declaim
Câu hỏi thường gặp
declaim nghĩa là gì?
declaim (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bình, ngâm, nói hùng hồn, diễn thuyết hùng hồn.
declaim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declaim: giọng Anh (UK) /dɪˈkleɪm/.