declarative
UK/dɪˈklæɹ.ə.tɪv/
US/dɪˈklɛɹ.ə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
declarative nghĩa là để tuyên bố, tường thuật.
Nghĩa của declarative
Tính từ
- Để tuyên bố.
- Ngôn ngữ học Tường thuật (câu...).
Dạng từ của declarative
| Số nhiều | declaratives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declarative
Đồng nghĩa
Họ từ của declarative
Câu hỏi thường gặp
declarative nghĩa là gì?
declarative (tính từ) nghĩa là để tuyên bố, tường thuật.
declarative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declarative: giọng Anh (UK) /dɪˈklæɹ.ə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈklɛɹ.ə.tɪv/.