declaration
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/
US/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
declaration nghĩa là sự tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn.
Nghĩa của declaration
Danh từ
- Sự tuyên bố; lời tuyên bố.
- to make a declarationtuyên bố
- a declaration of warsự tuyên chiến
- Bản tuyên ngôn.
- the Declaration of human rightsbản tuyên ngôn nhân quyền
- Sự công bố.
- the declaration of the pollsự công bố kết quả bầu cử
- Sự khai, lời khai; tờ khai.
- Sự xướng lên.
- Câu lệnh khai báo.
Dạng từ của declaration
| Số nhiều | declarations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declaration
Đồng nghĩa
Họ từ của declaration
Câu ví dụ với declaration
- Declarations of variables are extremely important in C and C++. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
declaration nghĩa là gì?
declaration (danh từ) nghĩa là sự tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn.
declaration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declaration: giọng Anh (UK) /ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/.