TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

declaration

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/ US/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

declaration nghĩa là sự tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn.

Nghĩa của declaration

Danh từ

  1. Sự tuyên bố; lời tuyên bố.
    • to make a declarationtuyên bố
    • a declaration of warsự tuyên chiến
  2. Bản tuyên ngôn.
    • the Declaration of human rightsbản tuyên ngôn nhân quyền
  3. Sự công bố.
    • the declaration of the pollsự công bố kết quả bầu cử
  4. Sự khai, lời khai; tờ khai.
  5. Sự xướng lên.
  6. Câu lệnh khai báo.

Dạng từ của declaration

Số nhiềudeclarations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declaration

Đồng nghĩa

Họ từ của declaration

Câu ví dụ với declaration

  • Declarations of variables are extremely important in C and C++. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

declaration nghĩa là gì?

declaration (danh từ) nghĩa là sự tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn.

declaration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của declaration: giọng Anh (UK) /ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.