declared
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈklɛəd/
US/dɪˈklɛɹd/
giọng máy của trình duyệt
declared nghĩa là công khai, công nhiên.
Nghĩa của declared
Tính từ
- Công khai, công nhiên, không úp mở.
Câu ví dụ với declared
- There is a declared state of emergency. Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
declared nghĩa là gì?
declared (tính từ) nghĩa là công khai, công nhiên.
declared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declared: giọng Anh (UK) /dɪˈklɛəd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈklɛɹd/.