TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decoction

UK/dɪˈkɒkʃən/ US/dɪˈkɒkʃən/ giọng máy của trình duyệt

decoction nghĩa là sự sắc, nước xắc.

Nghĩa của decoction

Danh từ

  1. Sự sắc, nước xắc (thuốc...).

Dạng từ của decoction

Số nhiềudecoctions

Họ từ của decoction

Câu hỏi thường gặp

decoction nghĩa là gì?

decoction (danh từ) nghĩa là sự sắc, nước xắc.

decoction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decoction: giọng Anh (UK) /dɪˈkɒkʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɒkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.